K-Typing
Bắt đầu luyện tập
Trang chủ
Chữ cái Hangul
ㅚ
Cách viết chữ ㅚ
Nguyên âm ghép · Chữ cái
ㅚ
외
oe
Tên gọi
외
(oe)
Âm
oe (như "uê")
Ví dụ
외
Thứ tự nét
3 nét
1
2
3
Viết các nét theo thứ tự số, bắt đầu từ vị trí của mỗi số.
Luyện bộ này
‹ Trước:
ㅙ
Tiếp:
ㅝ
›