- Trang chủ
- Câu tiếng Hàn
- Khách sạn & du lịch
Khách sạn & du lịch
Bộ 8 · Câu
| Tiếng Hàn | Phiên âm La-tinh | Nghĩa |
|---|---|---|
| 방 있어요? | bang isseoyo? | Còn phòng không? |
| 예약했어요. | yeyakaesseoyo. | Tôi đã đặt phòng. |
| 체크인할게요. | chekeuinhalgeyo. | Tôi muốn nhận phòng. |
| 여권 여기 있어요. | yeogwon yeogi isseoyo. | Hộ chiếu của tôi đây. |
| 하룻밤에 얼마예요? | harutbame eolmayeyo? | Một đêm bao nhiêu tiền? |
| 짐 좀 맡아 주세요. | jim jom mata juseyo. | Giữ hành lý giúp tôi. |
| 방이 너무 추워요. | bangi neomu chuwoyo. | Phòng lạnh quá. |
| 체크아웃은 몇 시예요? | chekeuauseun myeot siyeyo? | Mấy giờ trả phòng? |
| 아침 식사는 몇 시예요? | achim siksaneun myeot siyeyo? | Bữa sáng lúc mấy giờ? |
| 와이파이 비밀번호가 뭐예요? | waipai bimilbeonhoga mwoyeyo? | Mật khẩu Wi-Fi là gì? |