- Trang chủ
- Câu tiếng Hàn
- Mua sắm
Mua sắm
Bộ 6 · Câu
| Tiếng Hàn | Phiên âm La-tinh | Nghĩa |
|---|---|---|
| 얼마예요? | eolmayeyo? | Bao nhiêu tiền? |
| 이거 주세요. | igeo juseyo. | Cho tôi cái này. |
| 카드 돼요? | kadeu dwaeyo? | Trả bằng thẻ được không? |
| 봉투 주세요. | bongtu juseyo. | Cho tôi một cái túi. |
| 너무 비싸요. | neomu bissayo. | Đắt quá. |
| 깎아 주세요. | kkakka juseyo. | Bớt giá cho tôi đi. |
| 영수증 주세요. | yeongsujeung juseyo. | Cho tôi hóa đơn. |
| 이걸로 할게요. | igeollo halgeyo. | Tôi lấy cái này. |
| 다른 색 있어요? | dareun saek isseoyo? | Có màu khác không? |
| 입어 봐도 돼요? | ibeo bwado dwaeyo? | Tôi mặc thử được không? |