K-Typing
Bắt đầu luyện tập
Trang chủ
Chữ cái Hangul
ㅡ
Cách viết chữ ㅡ
Nguyên âm · Chữ cái
ㅡ
으
eu
Tên gọi
으
(eu)
Âm
eu (như "ư")
Ví dụ
으
Thứ tự nét
1 nét
1
Viết các nét theo thứ tự số, bắt đầu từ vị trí của mỗi số.
Luyện bộ này
‹ Trước:
ㅠ
Tiếp:
ㅣ
›