- Trang chủ
- Câu tiếng Hàn
- Gọi điện & nhắn tin
Gọi điện & nhắn tin
Bộ 14 · Câu
| Tiếng Hàn | Phiên âm La-tinh | Nghĩa |
|---|---|---|
| 여보세요? | yeoboseyo? | A lô? |
| 누구세요? | nuguseyo? | Xin hỏi ai đấy? |
| 전화 주세요. | jeonhwa juseyo. | Gọi cho tôi nhé. |
| 메시지 봤어요? | mesiji bwasseoyo? | Bạn đã xem tin nhắn chưa? |
| 문자 보낼게요. | munja bonaelgeyo. | Tôi sẽ nhắn tin cho bạn. |
| 잘 안 들려요. | jal an deullyeoyo. | Tôi nghe không rõ. |
| 배터리가 없어요. | baeteoriga eopseoyo. | Điện thoại tôi hết pin. |
| 지금 통화 돼요? | jigeum tonghwa dwaeyo? | Bây giờ nói chuyện điện thoại được không? |
| 다시 전화할게요. | dasi jeonhwahalgeyo. | Tôi sẽ gọi lại. |
| 전화번호가 뭐예요? | jeonhwabeonhoga mwoyeyo? | Số điện thoại của bạn là gì? |