- Trang chủ
- Câu tiếng Hàn
- Đi khám bệnh
Đi khám bệnh
Bộ 13 · Câu
| Tiếng Hàn | Phiên âm La-tinh | Nghĩa |
|---|---|---|
| 열이 나요. | yeori nayo. | Tôi bị sốt. |
| 약 주세요. | yak juseyo. | Cho tôi thuốc. |
| 배가 아파요. | baega apayo. | Tôi bị đau bụng. |
| 기침이 나요. | gichimi nayo. | Tôi bị ho. |
| 머리가 아파요. | meoriga apayo. | Tôi bị đau đầu. |
| 어디가 아파요? | eodiga apayo? | Bạn đau ở đâu? |
| 감기약 있어요? | gamgiyak isseoyo? | Có thuốc cảm không? |
| 감기에 걸렸어요. | gamgie geollyeosseoyo. | Tôi bị cảm rồi. |
| 병원에 가 보세요. | byeongwone ga boseyo. | Bạn nên đi khám bác sĩ. |
| 하루에 몇 번 먹어요? | harue myeot beon meogeoyo? | Một ngày uống mấy lần? |