- Trang chủ
- Câu tiếng Hàn
- Xe buýt & tàu điện
Xe buýt & tàu điện
Bộ 12 · Câu
| Tiếng Hàn | Phiên âm La-tinh | Nghĩa |
|---|---|---|
| 표 주세요. | pyo juseyo. | Cho tôi một vé. |
| 여기 세워 주세요. | yeogi sewo juseyo. | Dừng ở đây giúp tôi. |
| 몇 번 버스예요? | myeot beon beoseuyeyo? | Xe buýt số mấy vậy? |
| 이 자리 비었어요? | i jari bieosseoyo? | Chỗ này còn trống không? |
| 카드 충전해 주세요. | kadeu chungjeonhae juseyo. | Nạp tiền vào thẻ giúp tôi. |
| 어디에서 갈아타요? | eodieseo garatayo? | Chuyển tuyến ở đâu? |
| 다음 역은 어디예요? | daeum yeogeun eodiyeyo? | Ga tiếp theo là ga nào? |
| 이번 역에서 내려요. | ibeon yeogeseo naeryeoyo. | Tôi xuống ở ga này. |
| 지하철역이 어디예요? | jihacheollyeogi eodiyeyo? | Ga tàu điện ngầm ở đâu? |
| 공항까지 얼마나 걸려요? | gonghangkkaji eolmana geollyeoyo? | Đến sân bay mất bao lâu? |