- Trang chủ
- Câu tiếng Hàn
- Hẹn gặp
Hẹn gặp
Bộ 11 · Câu
| Tiếng Hàn | Phiên âm La-tinh | Nghĩa |
|---|---|---|
| 언제 만나요? | eonje mannayo? | Khi nào chúng ta gặp nhau? |
| 약속이 있어요. | yaksogi isseoyo. | Tôi có hẹn rồi. |
| 주말에 바빠요? | jumare bappayo? | Cuối tuần bạn có bận không? |
| 어디서 만나요? | eodiseo mannayo? | Chúng ta gặp nhau ở đâu? |
| 다음 주에 만나요. | daeum jue mannayo. | Tuần sau gặp nhau nhé. |
| 같이 밥 먹어요! | gachi bap meogeoyo! | Cùng đi ăn nhé! |
| 내일 시간 있어요? | naeil sigan isseoyo? | Ngày mai bạn có rảnh không? |
| 몇 시에 만날까요? | myeot sie mannalkkayo? | Mấy giờ chúng ta gặp nhau? |
| 영화 보러 갈래요? | yeonghwa boreo gallaeyo? | Bạn có muốn đi xem phim không? |
| 조금 늦을 것 같아요. | jogeum neujeul geot gatayo. | Chắc tôi sẽ đến muộn một chút. |